Tháng 6 có bao nhiêu ngày theo Âm Dương lịch 2024?

ngày âm lịch thời gian tốt trong ngày Thứ năm ngày 1 tháng 6 năm 2023 Âm Lịch 14 tháng...

ngày âm lịch thời gian tốt trong ngày Thứ năm ngày 1 tháng 6 năm 2023 Âm Lịch 14 tháng 4 năm 2023 – Mặt Trời Hổ, Tháng Đinh Tí, Năm Moorish

– Ngày lễ tình nhân đen

Tý (23h – 01h) Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Tỵ (09h – 11h) Mai (13h – 15h) Tuất (19h – 21h) Thứ sáu ngày 02/6/2023 tức là ngày 15/4/2023 âm lịch – Ngày TÂN MAO, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mão

– Ngày lễ tình nhân đen

Ti (23h – 01h) Hổ (03h – 05h) Mão (05h – 07h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Đấu (5h – 19h) Thứ bảy ngày 3 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 16 tháng 4 năm 2023 – NGÀY NHÂM THỎN, THÁNG ĐÌNH TÍ, NĂM QU MOAT

– Ngày hoàng đạo

Dần (3h đến 5h) Rồng (7h đến 9h) Tỵ (9h đến 11h) Thân (3h đến 5h) Dậu (5h đến 7h) Hợi ( 9h đến 11h) Chủ nhật ngày 4 tháng 6 năm 2023 tức là ngày 17 tháng 4 năm 2023 âm lịch – Ngày Quý Tử, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mão

– Ngày lễ tình nhân đen

Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Hoàng đế (7h – 9h) Hồi (9h – 23h) Thứ hai ngày 5 tháng 6 năm 2023 tức là ngày 18 tháng 4 năm 2023 âm lịch – Ngày Gia Ô, tháng Đinh Đức, năm Quý Mậu

– Ngày hoàng đạo

Tý (23h – 01h) Bò (01h – 03h) Mèo (05h – 07h) Ngựa (11h – 13h) Khỉ (15h – 17h) Gà (5h – 19h) Thứ ba ngày 6 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 19 tháng 4 năm 2023 – Ngày MUI, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Hổ (3 giờ sáng đến 5 giờ sáng) Mèo (5 giờ sáng đến 7 giờ sáng) Rắn (9 giờ sáng đến 11 giờ sáng) Khỉ (3 giờ chiều đến 5 giờ chiều) Chó (7 giờ tối đến 9 giờ tối) Lợn (9 giờ tối đến 11 giờ tối) Thứ tư ngày 7 tháng 6 năm 2023 tức là ngày 20 tháng 4 năm 2023 âm lịch – Ngày BÌNH THẦN, tháng ĐÌNH TÍ, năm Quý Mão

– Ngày lễ tình nhân đen

Tý (23h – 01h) Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Tỵ (09h – 11h) Mai (13h – 15h) Tuất (19h – 21h) Thứ năm ngày 8 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 21 tháng 4 năm 2023 – Ngày ĐÌNH DẦU, tháng ĐÌNH TÍ, năm QU MOAT

Xem thêm:  Thần số học số 6 (Ý nghĩa số 6 của sự yêu thương vô điều kiện)

– Ngày lễ tình nhân đen

Ti (23h – 01h) Hổ (03h – 05h) Mão (05h – 07h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Đấu (5h – 19h) Thứ sáu ngày 9 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 22 tháng 4 năm 2023 – Ngày Mậu Tuất, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Dần (3h – 5h) Rồng (7h – 9h) Tỵ (9h – 11h) Thân (3h – 5h) Dậu (5h – 7h) Hợi ( 9h – 11h) Thứ bảy ngày 10 tháng 6 năm 2023 tức là ngày 23 tháng 4 năm 2023 âm lịch – Ngày KỲ HỘI, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Tuất (7h – 9h) Hồi (9h – 23h) Chủ nhật ngày 11 tháng 6 năm 2023 là ngày 24 tháng 4 năm 2023 âm lịch – Ngày Canh Tý, tháng Đinh Tí, năm Quý Mão

– Ngày lễ tình nhân đen

Tý (23h – 01h) Bò (01h – 03h) Mèo (05h – 07h) Ngựa (11h – 13h) Khỉ (15h – 17h) Gà (5h – 19h) Thứ hai ngày 12 tháng 6 năm 2023 tức là ngày 25 tháng 4 năm 2023 âm lịch – Ngày TÂN SƯU, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Hổ (3 giờ sáng đến 5 giờ sáng) Mèo (5 giờ sáng đến 7 giờ sáng) Rắn (9 giờ sáng đến 11 giờ sáng) Khỉ (3 giờ chiều đến 5 giờ chiều) Chó (7 giờ tối đến 9 giờ tối) Lợn (9 giờ tối đến 11 giờ tối) Thứ ba ngày 13/6/2023 tức là ngày 26/4/2023 âm lịch – Ngày NHÂM ĐÀN, tháng ĐÌNH TÍ, năm Quý Mão

– Ngày lễ tình nhân đen

Tý (23h – 01h) Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Tỵ (09h – 11h) Mai (13h – 15h) Tuất (19h – 21h) Thứ Tư ngày 14 tháng 6 năm 2023 Âm lịch 27 tháng 4 năm 2023 – Ngày Quý Mậu, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mậu

– Ngày lễ tình nhân đen

Ti (23h – 01h) Hổ (03h – 05h) Mão (05h – 07h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Đấu (5h – 19h) Thứ Năm ngày 15 tháng 6 năm 2023 Âm lịch 28 tháng 4 năm 2023 – Ngày Giáp Thìn, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Dần (3h – 5h) Rồng (7h – 9h) Tỵ (9h – 11h) Thân (3h – 5h) Dậu (5h – 7h) Hợi ( 9h – 11h) Thứ Sáu ngày 16 tháng 6 năm 2023 Âm lịch 29 tháng 4 năm 2023 – Ngày TI, tháng ĐÌNH TI, năm Quý Mão

Xem thêm:  Đánh lộn số mấy? Đánh nhau là con số nào may mắn trong Phong Thủy

– ngày đen tối

Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Hoàng đế (7h – 9h) Hồi (9h – 23h) Thứ bảy ngày 17 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 30 tháng 4 năm 2023 – Ngày BÌNH NGÔ, tháng ĐÌNH TÍ, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Tý (23h – 01h) Bò (01h – 03h) Mèo (05h – 07h) Ngựa (11h – 13h) Khỉ (15h – 17h) Gà (5h – 19h) Chủ Nhật, ngày 18 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 1 tháng 5 năm 2023 – Ngày Tingmei, tháng Maowu, năm Guimaonian

– ngày đen tối

Hổ (3 giờ sáng đến 5 giờ sáng) Mèo (5 giờ sáng đến 7 giờ sáng) Rắn (9 giờ sáng đến 11 giờ sáng) Khỉ (3 giờ chiều đến 5 giờ chiều) Chó (7 giờ tối đến 9 giờ tối) Lợn (9 giờ tối đến 11 giờ tối) Thứ hai ngày 19 tháng 6 năm 2023 tức là ngày 02 tháng 5 năm 2023 âm lịch – Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Tý (23h – 01h) Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Tỵ (09h – 11h) Mai (13h – 15h) Tuất (19h – 21h) Thứ ba ngày 20 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 3 tháng 5 năm 2023 – Ngày KỲ DẦU, tháng MÃ NGÔ, năm QUỲ MÁT

– Ngày hoàng đạo

Ti (23h – 01h) Hổ (03h – 05h) Mão (05h – 07h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Đấu (5h – 19h) Thứ tư ngày 21 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 4 tháng 5 năm 2023 – Ngày con chó, tháng con ngựa, năm con mèo

– Ngày lễ tình nhân đen

Dần (3h – 5h) Rồng (7h – 9h) Tỵ (9h – 11h) Thân (3h – 5h) Dậu (5h – 7h) Hợi ( 9h – 11h) Thứ năm ngày 22 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 5 tháng 5 năm 2023 – Ngày Tân Hội, tháng Maowu, năm Guimaonian

– Ngày lễ tình nhân đen

Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Tuất (7h – 9h) Hồi (9h – 23h) Thứ sáu ngày 23 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 6 tháng 5 năm 2023 – Ngày Tý, tháng Ngọ, năm Ngọ cao quý

– Ngày hoàng đạo

Tý (23h – 01h) Bò (01h – 03h) Mèo (05h – 07h) Ngựa (11h – 13h) Khỉ (15h – 17h) Gà (5h – 19h) Thứ bảy ngày 24 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 7 tháng 5 năm 2023 – Ngày Sửu, tháng Ngọ, năm Mão

Xem thêm:  Nốt ruồi ở đuôi mắt trái, nốt ruồi ở đuôi mắt phải đàn ông, phụ nữ

– Ngày hoàng đạo

Hổ (3 giờ sáng đến 5 giờ sáng) Mèo (5 giờ sáng đến 7 giờ sáng) Rắn (9 giờ sáng đến 11 giờ sáng) Khỉ (3 giờ chiều đến 5 giờ chiều) Chó (7 giờ tối đến 9 giờ tối) Lợn (9 giờ tối đến 11 giờ tối) Chủ Nhật, ngày 25 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 8 tháng 5 năm 2023 – Ngày Ngũ Nguyên, tháng Mậu Vũ, năm Quý Mậu Niên

– Ngày lễ tình nhân đen

Tý (23h – 01h) Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Tỵ (09h – 11h) Mai (13h – 15h) Tuất (19h – 21h) Thứ hai ngày 26/6/2023 tức là ngày 9/5/2023 âm lịch – Ngày AT MOAT, tháng Mã NGO, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Ti (23h – 01h) Hổ (03h – 05h) Mão (05h – 07h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Đấu (5h – 19h) Âm lịch ngày 10 tháng 5 năm 2023 Thứ ba ngày 27 tháng 6 năm 2023 – Ngày BÌNH THỎN, tháng Mã NGO, năm Quý Mão

– Ngày lễ tình nhân đen

Dần (3h – 5h) Rồng (7h – 9h) Tỵ (9h – 11h) Thân (3h – 5h) Dậu (5h – 7h) Hợi ( 9h – 11h) Thứ tư ngày 28 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 11 tháng 5 năm 2023 – Ngày ĐÌNH TỬ, tháng Mã NGO, năm Quý Mão

– ngày đen tối

Sửu (01h – 03h) Rồng (07h – 09h) Ngọ (11h – 13h) Mai (13h – 15h) Hoàng đế (7h – 9h) Hồi (9h – 23h) Thứ năm ngày 29 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 12 tháng 5 năm 2023 – Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão

– Ngày hoàng đạo

Tý (23h – 01h) Bò (01h – 03h) Mèo (05h – 07h) Ngựa (11h – 13h) Khỉ (15h – 17h) Gà (5h – 19h) Thứ sáu ngày 30 tháng 6 năm 2023 Âm lịch ngày 13 tháng 5 năm 2023 – Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão

– Ngày lễ tình nhân đen

Hổ (3 giờ sáng đến 5 giờ sáng) Mèo (5 giờ sáng đến 7 giờ sáng) Rắn (9 giờ sáng đến 11 giờ sáng) Khỉ (3 giờ chiều đến 5 giờ chiều) Chó (7 giờ tối đến 9 giờ tối) Lợn (9 giờ tối đến 11 giờ tối)